Note

  • 所存: khiêm nhường của 思う
  • 一線を画する: Phân biệt rõ ràng
  • 思いもよりませんでした:Unexpected、予想できなかった 
  • とんでもない: ngoài nghĩa hay gặp  khi được người khác cảm ơn, xin lỗi = どういたしまして thì còn 2 nghĩa nữa hay dùng trong BJT:  ①思いがけないこと。Ngoài sức tưởng tượng ② 非常識なこと。 Lố bịch, vớ vẩn, nhảm nhí.
  • 非常識:mất lịch sự、thiếu ý thức
  • 心を動かす:Gây xúc động, làm động lòng
  • 利益を水増しする: thổi phồng lợi nhuận 
  • 来賓祝辞 (らいひんしゅくじ) : diễn văn chúc mừngcủa khách
  • お使い立てして申し訳ございません: Rất xin lỗi vì khiến ngài lo lắng
  • 一両日中 : Trong nay hoặc mai 
  • ご期待に沿う:đáp ứng kỳ vọng
  • ご放念ください: Xin đừng bận tâm
  • 僭越ながら... Tôi xin mạn phép ...
  •  私の一存では決めかねますので、上司に相談してみます  
  • どうぞお構いなく: xin cám ơn, xin để tôi tự nhiên/ đừng bận tâm đến tôi ( dùng khi được mời đồ ăn/uống)
  • 契印を押印する Đóng dấu giáp lai
  •  合いみつをとる:lấy báo giá  thầu
  • ご依頼をいただければ、謹んでお引き受けいたします。Tôi rất sẵn lòng tiếp nhận yêu cầu từ ngàI
  • 鋭意(えいい) Nghiêm túc tập trung
  •  健闘(けんとう)を祈る : chúc bạn may mắn. 
  • お力添えをいただければ... Nếu nhận được sự giúp đỡ từ ngài thì...
  • 穴があくほど見る Nhìn chằm chằm (chăm chú)
  • ご笑納ください Mong anh chị vui vẻ nhận cho
  • ニッチ市場 THỊ TRƯỜNG NGÁCH

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Giới Thiệu

Kinh nghiệm thi

二重敬語